bốc lôi

bốc lôi

Công nhân mỏ dùng bốc lôi để phá đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc nổ mạnh: "bốc lôi" một loại thuốc nổ sức công phá lớn, được chế tạo từ nitroglycerin trộn với các chất hấp thụ trơ.
    • Từ : Đây một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại, thường thấy trong các văn bản hoặc ngữ cảnh lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân mỏ dùng bốc lôi để phá đá. (Công nhân mỏ dùng thuốc nổ mạnh để phá đá.)
    • Từ "bốc lôi" trong văn bản này một từ cổ. (Từ "bốc lôi" trong văn bản này một từ cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương hoặc bối cảnh lịch sử: Từ này có thể xuất hiện để tái hiện không khí của một thời kỳ trước đây.
    • Tiểu thuyếttả cảnh những người thợ mỏ chuẩn bị bốc lôi. (Tiểu thuyếttả cảnh những người thợ mỏ chuẩn bị thuốc nổ mạnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Thuốc nổ (n): từ chung chỉ các chất gây nổ.
  • Dinamit (n): từ mượn quốc tế (dynamite) cùng chỉ loại thuốc nổ này, phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.
  • Chất nổ (n): từ chỉ chung các vật liệu có thể phát nổ.
Từ đồng nghĩa
  • Dinamit: thuốc nổ mạnh (từ mượn, phổ biến).
  • Thuốc nổ công phá: cụm từ mô tả tính chất.
Lưu ý
  • Từ cổ: "Bốc lôi" một từ . Trong giao tiếp văn bản hiện đại, người ta thường dùng từ "dinamit" hoặc các từ chung như "thuốc nổ", "chất nổ mạnh".